逆流而上

逆流而上
liúérshàng
nghịch lưu nhi thượng

bơi ngược dòng; tiến lên ngược dòng chảy [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bơi ngược dòng; tiến lên ngược dòng chảy [thành ngữ]

    • Anh ấy đã đi ngược dòng và đạt được thành công.

  2. động từ

    bơi ngược dòng; đi ngược chiều (bóng)

    • Anh ấy thích đi ngược dòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.