Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
/
逆流溯源
逆流溯源
nghịch lưu tố nguyên
ngược dòng tìm về nguồn gốc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngược dòng tìm về nguồn gốc [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi ngược dòng tìm về nguồn cội, tìm kiếm gốc rễ của vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ逆流溯源
Phồn thể逆
nghịch lưu tố nguyên
ngược dòng tìm về nguồn gốc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngược dòng tìm về nguồn gốc [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi ngược dòng tìm về nguồn cội, tìm kiếm gốc rễ của vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi