逆流溯源

逆流溯源
liúyuán
nghịch lưu tố nguyên

ngược dòng tìm về nguồn gốc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngược dòng tìm về nguồn gốc [thành ngữ]

    • Chúng tôi ngược dòng tìm về nguồn cội, tìm kiếm gốc rễ của vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.