逆旅

逆旅
nghịch lữ

quán trọ; lữ điếm (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quán trọ; lữ điếm (văn)

    • Nhà trọ này rất sạch sẽ.

  2. danh từ

    quán trọ; (bóng) ràng buộc; giam cầm

    • Quán trọ này rất sạch sẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.