逆斜

逆斜
xié
nghịch tà

nghiêng ngược chiều (địa chất: nghịch tà)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nghiêng ngược chiều (địa chất: nghịch tà)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.