逆料

逆料
liào
nghịch liệu

liệu trước; dự liệu; đoán trước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liệu trước; dự liệu; đoán trước

    • Anh ấy đã đoán trước được kết cục của sự việc.

  2. động từ

    báo trước; dự báo

    • Anh ấy đã dự đoán kết quả trận đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.