逆喻

逆喻
nghịch dụ

nghịch dụ; oxymoron (biện pháp tu từ dùng các từ mâu thuẫn nhau)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghịch dụ; oxymoron (biện pháp tu từ dùng các từ mâu thuẫn nhau)

    • Nghịch dụ là một biện pháp tu từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.