逆产

逆产
chǎn
nghịch sản

tài sản của kẻ phản quốc; tài sản tịch thu từ kẻ phản nghịch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tài sản của kẻ phản quốc; tài sản tịch thu từ kẻ phản nghịch

  2. danh từ

    sinh ngược (thai ngôi mông)

    • Ngược sản là một kiểu ngôi thai bất thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.