逃荒

逃荒
táohuāng
đào hoang

chạy trốn nạn đói; tha hương lánh nạn đói

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy trốn nạn đói; tha hương lánh nạn đói

    • Họ đã chạy nạn đói về phía nam.

  2. động từ

    bỏ chạy khỏi vùng nạn đói; tha hương tránh nạn đói

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.