逃港

逃港
táoGǎng
đào cảng

chạy trốn sang Hồng Kông

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy trốn sang Hồng Kông

    • Anh ấy đã trốn sang Hồng Kông.

  2. danh từ

    làn sóng vượt biên sang Hồng Kông (từ Trung Quốc đại lục, thập niên 1950–1970)

    • Đào cảng là một phần của lịch sử.

  3. động từ

    trốn sang Hồng Kông; vượt biên sang Hồng Kông

  4. danh từ

    trốn sang Hồng Kông; làn sóng người bỏ trốn sang Hồng Kông

    • Đào cảng là một sự kiện lịch sử của Hồng Kông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.