逃学

逃学
táoxué
đào học

trốn học

2 nghĩa#26455
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trốn học

    • Anh ấy thường xuyên trốn học.

  2. động từ

    trốn học

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.