逃婚

逃婚
táohūn
đào hôn

trốn hôn nhân (bỏ trốn để tránh hôn sự)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trốn hôn nhân (bỏ trốn để tránh hôn sự)

    • Cô ấy quyết định bỏ trốn khỏi cuộc hôn nhân sắp đặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.