逃之夭夭

逃之夭夭
táozhīyāoyāo
đào chi yểu yểu

chuồn thẳng; tẩu thoát không để lại dấu vết [thành ngữ]

2 nghĩa#29722
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuồn thẳng; tẩu thoát không để lại dấu vết [thành ngữ]

    • Tên trộm đã trốn thoát không dấu vết.

  2. động từ

    chuồn thẳng; cao chạy xa bay [thành ngữ]

    • Tên trộm đã chạy thoát rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.