适航

适航
shìháng
thích hàng

đủ điều kiện bay; đủ tiêu chuẩn hàng hải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đủ điều kiện bay; đủ tiêu chuẩn hàng hải

    • Chiếc máy bay này đủ điều kiện bay.

  2. tính từ

    đủ điều kiện hàng hải; (tàu) đáp ứng tiêu chuẩn an toàn hàng hải

    • Con tàu này thích hợp để đi biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.