Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
适中
适中
thích trung
vừa phải; phù hợp; vừa vặn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vừa phải; phù hợp; vừa vặn
- 。
Giá này rất phải chăng.
- 貳形tính từ
vừa phải; hợp lý; trung bình
- 。
Giá này rất hợp lý.
- 參形tính từ
vừa phải; phù hợp; thuận tiện
- 。
Nơi này rất thích hợp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ适中
Phồn thể適中
thích trung
vừa phải; phù hợp; vừa vặn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vừa phải; phù hợp; vừa vặn
- 。
Giá này rất phải chăng.
- 貳形tính từ
vừa phải; hợp lý; trung bình
- 。
Giá này rất hợp lý.
- 參形tính từ
vừa phải; phù hợp; thuận tiện
- 。
Nơi này rất thích hợp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi