适中

适中
shìzhōng
thích trung

vừa phải; phù hợp; vừa vặn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vừa phải; phù hợp; vừa vặn

    • Giá này rất phải chăng.

  2. tính từ

    vừa phải; hợp lý; trung bình

    • Giá này rất hợp lý.

  3. tính từ

    vừa phải; phù hợp; thuận tiện

    • Nơi này rất thích hợp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.