送终

送终
sòngzhōng
tống chung

chăm sóc người thân lúc lâm chung; lo tang lễ cho bậc trên trong gia đình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chăm sóc người thân lúc lâm chung; lo tang lễ cho bậc trên trong gia đình

    • Anh ấy lo hậu sự cho cha mẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • quan(liên quan, đóng)HÀI THANH

Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.