Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
/
送灶
送灶
tống táo
lễ tiễn Táo Quân (nghi lễ truyền thống vào ngày 23 tháng Chạp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lễ tiễn Táo Quân (nghi lễ truyền thống vào ngày 23 tháng Chạp)
- 。
Tống Táo là một phong tục truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ送灶
Phồn thể送
tống táo
lễ tiễn Táo Quân (nghi lễ truyền thống vào ngày 23 tháng Chạp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lễ tiễn Táo Quân (nghi lễ truyền thống vào ngày 23 tháng Chạp)
- 。
Tống Táo là một phong tục truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi