Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
/
送气
送气
tống khí
phụ âm bật hơi (ngữ âm học); tống khí
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phụ âm bật hơi (ngữ âm học); tống khí
- 。
Sự bật hơi là một đặc điểm quan trọng trong phát âm tiếng Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ送气
Phồn thể送氣
tống khí
phụ âm bật hơi (ngữ âm học); tống khí
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phụ âm bật hơi (ngữ âm học); tống khí
- 。
Sự bật hơi là một đặc điểm quan trọng trong phát âm tiếng Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi