送气

送气
sòng
tống khí

phụ âm bật hơi (ngữ âm học); tống khí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phụ âm bật hơi (ngữ âm học); tống khí

    • Sự bật hơi là một đặc điểm quan trọng trong phát âm tiếng Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • quan(liên quan, đóng)HÀI THANH

Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.