送去

送去
sòng
tống khứ

gửi đến; chuyển đến

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gửi đến; chuyển đến

    • Xin hãy gửi gói hàng này đến bưu điện.

  2. động từ

    gửi đến; chuyển đến; đưa đến

  3. động từ

    đưa đi; chở đi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • quan(liên quan, đóng)HÀI THANH

Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.