送交

送交
sòngjiāo
tống giao

giao nộp; chuyển giao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao nộp; chuyển giao

    • Xin hãy giao tài liệu cho tôi.

  2. động từ

    giao nộp; chuyển giao

    • Xin hãy gửi tài liệu cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • quan(liên quan, đóng)HÀI THANH

Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.