退落

退落
tuìluò
thoái lạc

rút xuống; hạ xuống; thụt lùi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rút xuống; hạ xuống; thụt lùi

    • Nước lũ bắt đầu rút rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.