退租

退租
tuì
thoái tô

trả lại thuê; chấm dứt hợp đồng thuê

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trả lại thuê; chấm dứt hợp đồng thuê

    • Tôi sẽ trả lại nhà thuê vào tháng tới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.