退热

退热
tuì
thoái nhiệt

hạ sốt; giảm sốt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hạ sốt; giảm sốt

    • Loại thuốc này có thể hạ sốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.