退守

退守
tuìshǒu
thoái thủ

rút lui phòng thủ; co về phòng thủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút lui phòng thủ; co về phòng thủ

    • Họ quyết định rút lui và phòng thủ.

  2. động từ

    rút lui phòng thủ; thoái thủ

    • Họ quyết định rút lui và giữ vững phòng thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.