退坡

退坡
tuì
thoái pha

suy yếu; giảm dần; (trợ cấp v.v.) bị cắt giảm dần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    suy yếu; giảm dần; (trợ cấp v.v.) bị cắt giảm dần

    • Chính phủ quyết định giảm trợ cấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.