追随者

追随者
zhuīsuízhě
truy tuỳ giả

người theo đuổi; người ủng hộ; tín đồ

3 nghĩa#16887
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người theo đuổi; người ủng hộ; tín đồ

    • Anh ấy có rất nhiều người theo dõi.

  2. danh từ

    người theo sau; người ủng hộ; tín đồ

  3. danh từ

    người theo sau; kẻ đi theo; người ủng hộ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.