追逐赛

追逐赛
zhuīzhúsài
truy trục tái

cuộc đua truy đuổi; đua theo dạng rượt đuổi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc đua truy đuổi; đua theo dạng rượt đuổi

    • Anh ấy đã tham gia cuộc đua đuổi bắt.

  2. danh từ

    cuộc đua đuổi bắt; đua theo kiểu truy đuổi

    • Chúng tôi đang xem một cuộc đua đuổi bắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.