追蹑

追蹑
zhuīniè
truy niếp

theo dõi dấu vết; bám theo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    theo dõi dấu vết; bám theo

    • Anh ấy theo dõi dấu vết của tên trộm.

  2. động từ

    theo dõi; bám sát; truy theo

    • Cảnh sát đang theo dõi nghi phạm.

  3. động từ

    truy tìm; đòi lại; truy cứu

    • Anh ấy truy tìm dấu vết của tên trộm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.