Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
/
追赠
追赠
truy tặng
truy tặng (phong tặng danh hiệu cho người đã mất)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truy tặng (phong tặng danh hiệu cho người đã mất)
- 。
Anh ấy được truy tặng danh hiệu liệt sĩ.
- 貳动động từ
truy tặng (phong tước hiệu sau khi mất)
- 。
Ông ấy được truy tặng danh hiệu liệt sĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
- 曾tằng/tặng(từng, đã từng)HÌNH THANH
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
追赠
Phồn thể追贈
truy tặng
truy tặng (phong tặng danh hiệu cho người đã mất)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truy tặng (phong tặng danh hiệu cho người đã mất)
- 。
Anh ấy được truy tặng danh hiệu liệt sĩ.
- 貳动động từ
truy tặng (phong tước hiệu sau khi mất)
- 。
Ông ấy được truy tặng danh hiệu liệt sĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi