追赠

追赠
zhuīzèng
truy tặng

truy tặng (phong tặng danh hiệu cho người đã mất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truy tặng (phong tặng danh hiệu cho người đã mất)

    • Anh ấy được truy tặng danh hiệu liệt sĩ.

  2. động từ

    truy tặng (phong tước hiệu sau khi mất)

    • Ông ấy được truy tặng danh hiệu liệt sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.