追赃

追赃
zhuīzāng
truy tang

truy thu tài sản bị đánh cắp; đòi hoàn trả tang vật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truy thu tài sản bị đánh cắp; đòi hoàn trả tang vật

    • Cảnh sát đang truy tìm tang vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.