迷醉

迷醉
zuì
mê tuý

bị mê hoặc; bị ám; như người bị ma nhập

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị mê hoặc; bị ám; như người bị ma nhập

    • Cô ấy bị giọng hát của anh ấy mê hoặc.

  2. động từ

    say mê; mê đắm; ngây ngất

    • Anh ấy say mê âm nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.