迷途

迷途
mê đồ

mất phương hướng; đổi hướng; (lái xe) rẽ hướng

1 nghĩa#27463
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mất phương hướng; đổi hướng; (lái xe) rẽ hướng

    • Anh ấy bị lạc đường, không tìm thấy đường về nhà.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.