迷迷糊糊

迷迷糊糊
mê mê hồ hồ

mơ màng; lờ mờ; ngơ ngác

2 nghĩa#43345
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mơ màng; lờ mờ; ngơ ngác

    • Anh ấy tỉnh dậy trong trạng thái mơ màng.

  2. tính từ

    ngơ ngác; mất phương hướng; (khẩu) ngẩn ngơ

    • Anh ấy đã trả lời câu hỏi của tôi một cách mơ hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.