Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
/
迷蒙
迷蒙
mê mông
mờ ảo; mù mịt; mơ màng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mờ ảo; mù mịt; mơ màng
- ,。
Sáng sớm, trên đỉnh núi một màn sương mù mịt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 蒙mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
迷蒙
Phồn thể迷濛
mê mông
mờ ảo; mù mịt; mơ màng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mờ ảo; mù mịt; mơ màng
- ,。
Sáng sớm, trên đỉnh núi một màn sương mù mịt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi