迷蒙

迷蒙
méng
mê mông

mờ ảo; mù mịt; mơ màng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ ảo; mù mịt; mơ màng

    • Sáng sớm, trên đỉnh núi một màn sương mù mịt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.