迷药

迷药
yào
mê dược

thuốc mê; thuốc làm bất tỉnh

3 nghĩa#43440
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc mê; thuốc làm bất tỉnh

    • Anh ta bị thuốc mê làm cho bất tỉnh.

  2. danh từ

    thuốc mê; thuốc làm mất ý thức

  3. danh từ

    thuốc mê; thuốc làm mê người

    • Anh ấy bị bỏ thuốc mê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.