迷航

迷航
háng
mê hàng

lạc đường; mất phương hướng (tàu thuyền, máy bay hoặc chim di cư)

2 nghĩa#18291
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lạc đường; mất phương hướng (tàu thuyền, máy bay hoặc chim di cư)

    • Máy bay bị lạc đường rồi.

  2. động từ

    lạc hướng; (bóng) đi lạc đường trong cuộc sống hay công việc

    • Cuộc đời anh ấy đã đi chệch hướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.