Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
/
迷航
迷航
mê hàng
lạc đường; mất phương hướng (tàu thuyền, máy bay hoặc chim di cư)
2 nghĩa#18291
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lạc đường; mất phương hướng (tàu thuyền, máy bay hoặc chim di cư)
- 。
Máy bay bị lạc đường rồi.
- 貳动động từ
lạc hướng; (bóng) đi lạc đường trong cuộc sống hay công việc
- 。
Cuộc đời anh ấy đã đi chệch hướng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ迷航
Phồn thể迷
mê hàng
lạc đường; mất phương hướng (tàu thuyền, máy bay hoặc chim di cư)
2 nghĩa#18291
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lạc đường; mất phương hướng (tàu thuyền, máy bay hoặc chim di cư)
- 。
Máy bay bị lạc đường rồi.
- 貳动động từ
lạc hướng; (bóng) đi lạc đường trong cuộc sống hay công việc
- 。
Cuộc đời anh ấy đã đi chệch hướng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi