Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
/
迷瞪
迷瞪
mê trừng
ngơ ngác; ngẩn ngơ; bối rối
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngơ ngác; ngẩn ngơ; bối rối
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi bối rối.
- 貳形tính từ
ngơ ngác; mất phương hướng; (khẩu) ngẩn ngơ
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi mơ màng.
- 參形tính từ
mê muội; ngơ ngác; lơ mơ
- 。
Anh ấy trông hơi ngây ngô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(mắt)BỘ
- 登đăng(leo lên, trèo lên)HÌNH THANH
Trợn mắt nhìn chằm chằm như đang leo lên cao nhìn xuống ai đó.
迷瞪
Phồn thể迷
mê trừng
ngơ ngác; ngẩn ngơ; bối rối
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngơ ngác; ngẩn ngơ; bối rối
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi bối rối.
- 貳形tính từ
ngơ ngác; mất phương hướng; (khẩu) ngẩn ngơ
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi mơ màng.
- 參形tính từ
mê muội; ngơ ngác; lơ mơ
- 。
Anh ấy trông hơi ngây ngô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi