迷瞪

迷瞪
dèng
mê trừng

ngơ ngác; ngẩn ngơ; bối rối

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngơ ngác; ngẩn ngơ; bối rối

    • Anh ấy trông có vẻ hơi bối rối.

  2. tính từ

    ngơ ngác; mất phương hướng; (khẩu) ngẩn ngơ

    • Anh ấy trông có vẻ hơi mơ màng.

  3. tính từ

    mê muội; ngơ ngác; lơ mơ

    • Anh ấy trông hơi ngây ngô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.