迷漫

迷漫
màn
mê mạn

lan tỏa mịt mùng; mênh mang (sương khói)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lan tỏa mịt mùng; mênh mang (sương khói)

    • Sương mù dày đặc bao phủ cả thành phố.

  2. tính từ

    lan tràn; mịt mù

    • Sương mù bao phủ khắp thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.