Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
/
迷漫
迷漫
mê mạn
lan tỏa mịt mùng; mênh mang (sương khói)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lan tỏa mịt mùng; mênh mang (sương khói)
- 。
Sương mù dày đặc bao phủ cả thành phố.
- 貳形tính từ
lan tràn; mịt mù
- 。
Sương mù bao phủ khắp thành phố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 曼mạn(kéo dài, lan rộng)HÌNH THANH
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
迷漫
Phồn thể迷
mê mạn
lan tỏa mịt mùng; mênh mang (sương khói)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lan tỏa mịt mùng; mênh mang (sương khói)
- 。
Sương mù dày đặc bao phủ cả thành phố.
- 貳形tính từ
lan tràn; mịt mù
- 。
Sương mù bao phủ khắp thành phố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi