迷晕

迷晕
yūn
mê vựng

làm cho mê man; đánh thuốc mê

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm cho mê man; đánh thuốc mê

    • Anh ấy bị đánh thuốc mê rồi.

  2. động từ

    làm cho ngất; gây mê; làm choáng váng bất tỉnh

    • Anh ấy bị mê man rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.