迷彩

迷彩
cǎi
mê thái

ngụy trang; hoa văn ngụy trang (quân sự)

1 nghĩa#47363
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngụy trang; hoa văn ngụy trang (quân sự)

    • Anh ấy mặc đồ rằn ri.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.