迷幻药

迷幻药
huànyào
mê huyễn dược

thuốc gây ảo giác; chất gây ảo giác

2 nghĩa#20548
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc gây ảo giác; chất gây ảo giác

    • Anh ấy dùng thuốc gây ảo giác.

  2. danh từ

    chất gây ảo giác; ma túy ảo giác

    • Anh ta bị bắt vì sử dụng ma túy tổng hợp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.