Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
/
迷幻剂
迷幻剂
mê huyễn tễ
chất gây ảo giác; thuốc gây ảo giác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất gây ảo giác; thuốc gây ảo giác
- 。
Anh ta bị ảo giác sau khi dùng thuốc gây ảo giác.
- 貳名danh từ
thuốc gây ảo giác; chất gây ảo giác
- 。
Anh ấy lạm dụng thuốc gây ảo giác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
⿰(xếp ngang)
幺
?
迷幻剂
Phồn thể迷幻劑
mê huyễn tễ
chất gây ảo giác; thuốc gây ảo giác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất gây ảo giác; thuốc gây ảo giác
- 。
Anh ta bị ảo giác sau khi dùng thuốc gây ảo giác.
- 貳名danh từ
thuốc gây ảo giác; chất gây ảo giác
- 。
Anh ấy lạm dụng thuốc gây ảo giác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
幺
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi