迷幻剂

迷幻剂
huàn
mê huyễn tễ

chất gây ảo giác; thuốc gây ảo giác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chất gây ảo giác; thuốc gây ảo giác

    • Anh ta bị ảo giác sau khi dùng thuốc gây ảo giác.

  2. danh từ

    thuốc gây ảo giác; chất gây ảo giác

    • Anh ấy lạm dụng thuốc gây ảo giác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.