迷奸

迷奸
jiān
mê gian

làm mê rồi hiếp dâm; cưỡng hiếp sau khi cho uống thuốc mê

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm mê rồi hiếp dâm; cưỡng hiếp sau khi cho uống thuốc mê

    • Anh ta bị buộc tội cưỡng hiếp sau khi chuốc thuốc mê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.