迳直

迳直
jìngzhí
kính trực

thẳng; cứng thẳng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thẳng; cứng thẳng

    • Anh ấy đi thẳng về nhà.

  2. trạng từ

    thẳng thắn; trực tiếp

    • Anh ấy đi thẳng vào phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.