迫令

迫令
lìng
bách lệnh

đặt hàng; đặt mua; ký kết (hợp đồng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt hàng; đặt mua; ký kết (hợp đồng)

    • Anh ấy ép tôi rời đi.

  2. động từ

    ép buộc; cưỡng ép; đe dọa

    • Anh ấy ép tôi làm việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.