Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
迩来
迩来
nhĩ lai
gần đây; dạo này
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
gần đây; dạo này
- 。
Gần đây anh ấy rất ít khi đến đây.
- 貳副trạng từ
cho đến nay; đến tận bây giờ
- 參副trạng từ
(văn) gần đây; dạo này
- 肆副trạng từ
gần đây; dạo này
- 。
Gần đây anh ấy không được khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ迩来
Phồn thể邇來
nhĩ lai
gần đây; dạo này
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
gần đây; dạo này
- 。
Gần đây anh ấy rất ít khi đến đây.
- 貳副trạng từ
cho đến nay; đến tận bây giờ
- 參副trạng từ
(văn) gần đây; dạo này
- 肆副trạng từ
gần đây; dạo này
- 。
Gần đây anh ấy không được khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi