迟滞

迟滞
chízhì
trì trệ

trì hoãn; chậm trễ; (quân) trì trệ (làm chậm bước tiến địch)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trì hoãn; chậm trễ; (quân) trì trệ (làm chậm bước tiến địch)

  2. trì hoãn; chậm trễ; trì trệ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • xích(thước đo (gợi âm 'trì'))HÌNH THANH

Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.