连连看

连连看
liánliánkàn
liên liên khán

trò chơi ghép đôi (tìm cặp giống nhau)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trò chơi ghép đôi (tìm cặp giống nhau)

    • Tôi thích chơi trò chơi liên liên khán.

  2. danh từ

    trò chơi/bài tập ghép đôi (nối các mục tương ứng với nhau)

    • Trò chơi nối hình này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.