连败

连败
liánbài
liên bại

thua liên tiếp; chuỗi thất bại liên tiếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thua liên tiếp; chuỗi thất bại liên tiếp

    • Họ đã thua liên tiếp ba trận đấu.

  2. động từ

    thua liên tiếp; thua nhiều trận liên tục

    • Họ đã thua ba trận liên tiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.