Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连襟
连襟
liên khâm
anh em đồng hao (chồng của các chị em gái trong cùng một gia đình)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh em đồng hao (chồng của các chị em gái trong cùng một gia đình)
- 。
Họ là anh em rể.
- 貳名danh từ
anh em rể (chồng của các chị em gái với nhau)
- 參名danh từ
anh em đồng hao (chồng của chị và chồng của em gái, hoặc ngược lại); cột chèo
- 。
Họ là anh em cọc chèo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
连襟
Phồn thể連襟
liên khâm
anh em đồng hao (chồng của các chị em gái trong cùng một gia đình)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh em đồng hao (chồng của các chị em gái trong cùng một gia đình)
- 。
Họ là anh em rể.
- 貳名danh từ
anh em rể (chồng của các chị em gái với nhau)
- 參名danh từ
anh em đồng hao (chồng của chị và chồng của em gái, hoặc ngược lại); cột chèo
- 。
Họ là anh em cọc chèo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi