连襟

连襟
liánjīn
liên khâm

anh em đồng hao (chồng của các chị em gái trong cùng một gia đình)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    anh em đồng hao (chồng của các chị em gái trong cùng một gia đình)

    • Họ là anh em rể.

  2. danh từ

    anh em rể (chồng của các chị em gái với nhau)

  3. danh từ

    anh em đồng hao (chồng của chị và chồng của em gái, hoặc ngược lại); cột chèo

    • Họ là anh em cọc chèo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.