连署

连署
liánshǔ
liên thự

cùng ký tên; đồng ký tên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cùng ký tên; đồng ký tên

    • Mọi người hãy cùng ký tên vào đơn thỉnh cầu này.

  2. động từ

    ký liên danh; đồng ký tên; ký tên liên kết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.